Lớp học: Hóa học Lớp 11
Tổng hợp danh mục lời giải bài tập, phương trình phản ứng và bách khoa toàn thư các chất.
H₂SO₄ + Na₂CO₃ → Na₂SO₄ + CO₂ + H₂O
Khi nhỏ dung dịch acid sulfuric (không màu) vào dung dịch natri cacbonat (cũng không màu), ngay lập...
FeO
Khi nung nóng FeO trong không khí, chất rắn màu đen chuyển dần thành chất rắn màu nâu...
Cu(OH)₂
Khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO₄, ta thấy xuất hiện kết tủa màu xanh lam...
Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu
Khi nhúng thanh sắt màu xám bạc vào dung dịch đồng(II) sulfat màu xanh lam đặc trưng, màu...
2AgNO₃ + Cu → Cu(NO₃)₂ + 2Ag
Khi nhúng một dây đồng (màu đỏ nâu đặc trưng) vào dung dịch bạc nitrat (AgNO₃) không màu,...
ZnCl₂
Khi cho kim loại kẽm tác dụng với axit clohydric, quan sát thấy bọt khí thoát ra (khí...
Na₂CO₃
Khi thêm Na₂CO₃ vào nước cứng, nước sẽ bớt 'cứng' hơn do các ion Ca²⁺, Mg²⁺ kết tủa...
CO₂ + 2KOH → K₂CO₃ + H₂O
Khi sục khí carbon dioxide không màu, không mùi vào dung dịch kali hydroxit trong suốt, không màu,...
BaSO₄
Trong y tế, BaSO₄ được dùng làm "bữa ăn bari" để chụp X-quang. Bệnh nhân uống dung dịch...
CuO + 2HCl → CuCl₂ + H₂O
Khi thêm từ từ dung dịch axit clohiđric không màu vào bột đồng(II) oxit rắn màu đen, ta...
CuO
Phản ứng với axit: Cho bột CuO màu đen vào dung dịch axit (HCl, H₂SO₄ loãng), bột đen...
CuO + H₂SO₄ → CuSO₄ + H₂O
Khi thêm bột đồng(II) oxit (màu đen) vào dung dịch axit sulfuric loãng không màu, hỗn hợp ban...