Loại phản ứng: Phản ứng trao đổi
Tổng hợp danh mục lời giải bài tập, phương trình phản ứng và bách khoa toàn thư các chất.
Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + H₂O + CO₂
Chất rắn natri cacbonat tan dần (nếu dùng dạng bột khan) hoặc dung dịch sủi bọt khí mạnh mẽ, sinh ra khí không màu, không mùi (CO₂).
BaCl₂ + H₂SO₄ → BaSO₄ + 2HCl
Xuất hiện kết tủa màu trắng đặc, mịn lắng dần xuống đáy ống nghiệm. Kết tủa này bền vững và không tan khi thêm các dung dịch axit dư.
Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + H₂O + CO₂
Khi nhỏ dung dịch axit HCl vào ống nghiệm chứa Na₂CO₃, quan sát thấy có hiện tượng sủi bọt khí mạnh mẽ. Khí thoát ra không màu, không mùi và làm đục nước vôi trong dư.
Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + H₂O + CO₂
Khi nhỏ dung dịch axit HCl vào ống nghiệm chứa Na₂CO₃, quan sát thấy có hiện tượng sủi bọt khí mạnh mẽ. Khí thoát ra không màu, không mùi và làm đục nước vôi trong dư.
BaCl₂ + H₂SO₄ → BaSO₄ + 2HCl
Xuất hiện kết tủa trắng mịn của Bari sunfat (BaSO₄) lắng xuống đáy ống nghiệm, kết tủa này không tan trong các axit mạnh dư.
BaCl₂ + H₂SO₄ → BaSO₄ + 2HCl
Xuất hiện kết tủa trắng mịn của Bari sunfat (BaSO₄) lắng xuống đáy ống nghiệm, kết tủa này không tan trong các axit mạnh dư.