Lớp học: Hóa học Lớp 11
Tổng hợp danh mục lời giải bài tập, phương trình phản ứng và bách khoa toàn thư các chất.
P₂O₅ + 3H₂O → 2H₃PO₄
Khi thêm từ từ điphotpho pentaoxit dạng bột trắng vào nước, chất rắn nhanh chóng tan ra, đồng...
FeSO4
Dung dịch FeSO₄ màu xanh lục nhạt để lâu ngoài không khí sẽ chuyển dần sang màu vàng...
BaCl₂
Khi nhỏ dung dịch BaCl₂ vào dung dịch chứa gốc sunfat (như H₂SO₄, Na₂SO₄), ngay lập tức xuất...
4P + 5O₂ → 2P₂O₅
Khi photpho (đặc biệt là photpho trắng) được đưa vào môi trường có oxi và đạt đến nhiệt...
H₂SO₄
Khi nhỏ dung dịch H₂SO₄ đặc vào cốc chứa đường saccarozơ (C₁₂H₂₂O₁₁), đường chuyển dần sang màu nâu,...
NO
Khi mở lọ đựng khí NO không màu ra ngoài không khí, ngay lập tức xuất hiện làn...
KCl
Khi đưa một ít tinh thể KCl lên ngọn lửa đèn khí, ngọn lửa sẽ chuyển sang màu...
FeSO₄ + 2NaOH → Fe(OH)₂ + Na₂SO₄
Khi nhỏ từ từ dung dịch natri hydroxide màu trong suốt vào dung dịch sắt(II) sulfate màu xanh...
CO₂ + 2NaOH → Na₂CO₃ + H₂O
Khi sục từ từ luồng khí carbon dioxide không màu vào cốc đựng dung dịch sodium hydroxide trong...
HCl + NaOH → NaCl + H₂O
Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch HCl có sẵn vài giọt chất chỉ thị...
2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2
Khi nhỏ từ từ dung dịch Bari clorua vào ống nghiệm chứa Bạc nitrat, ngay lập tức xuất...
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Xuất hiện kết tủa màu trắng dạng keo tụ (AgCl) ngay khi hai dung dịch tiếp xúc với...