Loại phản ứng: Phản ứng thế
Tổng hợp danh mục lời giải bài tập, phương trình phản ứng và bách khoa toàn thư các chất.
2AgNO₃ + Cu → Cu(NO₃)₂ + 2Ag
Khi nhúng một dây đồng (màu đỏ nâu đặc trưng) vào dung dịch bạc nitrat (AgNO₃) không màu,...
Zn + H₂SO₄ → ZnSO₄ + H₂
Khi cho một mảnh kẽm rắn, màu xám bạc, bề mặt sáng bóng vào dung dịch axit sulfuric...
Zn + FeSO₄ → ZnSO₄ + Fe
Thanh kẽm tan dần một phần, bề mặt thanh kẽm xuất hiện lớp kim loại sắt màu xám...
H₂SO₄ + BaCl₂ → BaSO₄ + 2HCl
Khi nhỏ dung dịch axit sunfuric (không màu) vào dung dịch bari clorua (không màu) hoặc ngược lại,...
Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu
Miếng sắt (màu xám bạc) tan dần. Có chất rắn màu đỏ (đồng) bám vào bề mặt miếng...
2Fe + 6H₂SO₄ (đặc, nóng) → Fe₂(SO₄)₃ + 3SO₂ + 6H₂O
Mảnh sắt tan dần, dung dịch chuyển từ không màu sang màu vàng nâu (màu của ion Fe³⁺)....
2Al + 3H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + 3H₂
Mảnh nhôm tan dần trong dung dịch, có bọt khí không màu, không mùi (khí Hydro) thoát ra...
Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂
Kim loại Magnesium (Mg) màu xám bạc tan dần, bề mặt kim loại sủi bọt khí mãnh liệt...
Fe₂O₃ + 3H₂ → 2Fe + 3H₂O
Chất rắn màu đỏ nâu (Fe₂O₃) dần chuyển sang màu xám đen (Fe), đồng thời có hơi nước...
Mg + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂
Khi thả mảnh kim loại magnesium màu trắng bạc vào dung dịch axit sulfuric loãng không màu, ta...
Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂
Ngay khi cho lá kẽm vào dung dịch axit clohidric, ta thấy các bọt khí không màu sủi...
Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂
Khi cho đinh sắt vào dung dịch axit, ta sẽ lập tức quan sát thấy những bọt khí...