Loại phản ứng: Phản ứng oxi hóa
Tổng hợp danh mục lời giải bài tập, phương trình phản ứng và bách khoa toàn thư các chất.
2Fe + 6H₂SO₄ (đặc, nóng) → Fe₂(SO₄)₃ + 3SO₂ + 6H₂O
Mảnh sắt tan dần, dung dịch chuyển từ không màu sang màu vàng nâu (màu của ion Fe³⁺)....
4FeS₂ + 11O₂ → 2Fe₂O₃ + 8SO₂
Chất rắn màu vàng xám của quặng pyrit cháy trong không khí, chuyển dần thành chất rắn màu...
2Al + 3H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + 3H₂
Mảnh nhôm tan dần trong dung dịch, có bọt khí không màu, không mùi (khí Hydro) thoát ra...
Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂
Kim loại Magnesium (Mg) màu xám bạc tan dần, bề mặt kim loại sủi bọt khí mãnh liệt...
2SO₂ + O₂ → 2SO₃
Khí sulfur dioxide (SO₂) và khí oxygen (O₂) đều không màu, khi phản ứng tạo thành sulfur trioxide...
C₂H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O
Ethanol cháy mạnh với ngọn lửa màu xanh nhạt, tỏa ra lượng nhiệt rất lớn. Không có khói...
Fe₂O₃ + 3H₂ → 2Fe + 3H₂O
Chất rắn màu đỏ nâu (Fe₂O₃) dần chuyển sang màu xám đen (Fe), đồng thời có hơi nước...
2KClO₃ → 2KCl + 3O₂
Khi nung nóng chất rắn màu trắng KClO₃ có mặt MnO₂, chất rắn nóng chảy và sủi bọt...
Mg + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂
Khi thả mảnh kim loại magnesium màu trắng bạc vào dung dịch axit sulfuric loãng không màu, ta...
Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂
Ngay khi cho lá kẽm vào dung dịch axit clohidric, ta thấy các bọt khí không màu sủi...
2Al + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂
Kim loại nhôm tan dần trong dung dịch axit clohidric, đồng thời có bọt khí không màu (hydro)...
3Fe + 2O₂ → Fe₃O₄
Sắt cháy sáng mạnh trong khí oxi, tỏa nhiều nhiệt, không có ngọn lửa, không tạo khói, tạo...